Meaning of đấu thầu | Babel Free
/[ʔɗəw˧˦ tʰəw˨˩]/Định nghĩa
Quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.
Ví dụ
“Đấu thầu công trình.”
“Tổ chức đấu thầu.”
“Nộp hồ sơ đấu thầu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.