Meaning of đầu tư | Babel Free
/[ʔɗəw˨˩ tɨ˧˧]/Định nghĩa
- Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
- Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội.
Từ tương đương
English
Invest
Ví dụ
“nhà đầu tư”
investor
“quỹ đầu tư”
an investment fund
“đầu tư suy nghĩ”
“đầu tư nhiều công sức vào việc học tập”
“chính sách đầu tư hợp lí”
“đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ”
“kêu gọi vốn đầu tư”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.