HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đầu tư | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɗəw˨˩ tɨ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
  2. Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội.

Từ tương đương

English Invest

Ví dụ

“nhà đầu tư”

investor

“quỹ đầu tư”

an investment fund

“đầu tư suy nghĩ”
“đầu tư nhiều công sức vào việc học tập”
“chính sách đầu tư hợp lí”
“đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ”
“kêu gọi vốn đầu tư”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đầu tư used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course