Meaning of đấu tố | Babel Free
/[ʔɗəw˧˦ to˧˦]/Định nghĩa
Dùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).
Ví dụ
“cuội đấu tố”
struggle session
“Năm 1973 ông nội tôi bị người ta mắng chửi đến chết trong một cuộc đấu tố, người hại ông còn được biểu dương giống như anh hùng vậy.”
In 1973, my grandfather was scolded and abused until he died in a struggle session, and the one who did this to him was even commended as if they were a hero.
“Đấu tố cường hào, địa chủ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.