Meaning of đại chúng | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
Số đông nhân dân.
Từ tương đương
English
popular
Ví dụ
“Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng mà ra và trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.