Meaning of đại công quốc | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ kəwŋ͡m˧˧ kuək̚˧˦]/Định nghĩa
Một quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.
Ví dụ
“Đại công quốc Hesse”
“Đại công quốc Frankfurt”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.