Meaning of đường trường | Babel Free
/ɗɨə̤ŋ˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).
- Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm.
Ví dụ
“Ngựa chạy đường trường.”
“Hát đường trường”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.