Meaning of đường xoắn ốc | Babel Free
/ɗɨə̤ŋ˨˩ swan˧˥ əwk˧˥/Định nghĩa
Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.
Ví dụ
“Đường xoắn ốc trụ tròn (nằm trên mặt trụ tròn).”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.