Meaning of đơn vị | Babel Free
/[ʔɗəːn˧˧ vi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.
- Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.
- Từng vật trong loạt vật cùng loại.
- Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.
- Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
Ví dụ
“danh từ chỉ đơn vị”
classifier; counter; measure word
“Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam.”
“Xã là đơn vị hành chính.”
“Chi bộ là đơn vị thấp nhất của Đảng (Trường Chinh)”
“Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị.”
“Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)”
“Đơn vị pê-ni-xi-lin.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.