Meaning of đơn vị tiền tệ | Babel Free
/ɗəːn˧˧ vḭʔ˨˩ tiə̤n˨˩ tḛʔ˨˩/Định nghĩa
Đồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).
Ví dụ
“Đơn vị tiền tệ của Việt Nam là Đồng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.