HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đơn nhất | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ʔɗəːn˧˧ ɲət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. (hiếm) Có cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.
  2. Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian; trái với phổ biến.

Ví dụ

“nhà nước đơn nhất”

unitary state

“Cơ hội mở ra cho thấy khi AEC đi vào hoạt động sẽ tạo ra một thị trường đơn nhất, khai thác được tối đa các ưu đãi thương mại tự do (FTA) mang lại, thuế suất lưu thông hàng hóa giữa các nước trong khu vực sẽ được cắt giảm dần về 0%.”
“Những thay đổi lãnh thổ chỉ được phép trong khuôn khổ nguyên tắc “Ukraine là một nhà nước đơn nhất” và phải tuân thủ lệnh cấm xâm phạm toàn vẹn lãnh thổ.”
“Gần 70% số gene được lặp lại trong mã, chỉ có 15.000 là gene đơn nhất.”
“[…] sự chuyển hóa từ cái đơn nhất thành cái chung là biểu hiện của quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ.”
“Mỗi người bệnh sẽ có một mã số định danh đơn nhất căn cứ theo số định danh cá nhân để kết nối, liên thông dữ liệu hồ sơ bệnh án điện tử.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đơn nhất used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course