Meaning of đích trưởng tôn | Babel Free
/ɗïk˧˥ ʨɨə̰ŋ˧˩˧ ton˧˧/Định nghĩa
- Đích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.
- Cháu trai lớn tuổi nhất trong số các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 ( tức cháu trai lớn tuổi nhất trong số các con trai của các Đích tử).
- Cháu trai lớn tuổi nhất trong số các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 cũng đồng thời là cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà ( tức cháu trai lớn tuổi nhất trong số các con trai của các Đích tử cũng đồng thời là cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà). (Trưởng tôn cũng đồng thời là Đích tôn).
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.