Meaning of đánh bắt | Babel Free
/[ʔɗajŋ̟˧˦ ʔɓat̚˧˦]/Định nghĩa
- Làm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.
- hành động đánh mạnh một cái gì đó
- Bắt các loại thuỷ sản.
Từ tương đương
English
Dislodge
Ví dụ
“đánh bật quân địch ra khỏi vi trí”
to dislodge the enemy from their position
“Đánh bật các đợt phản kích của địch.”
“Đánh bắt xa bờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.