Meaning of đánh bóng | Babel Free
/[ʔɗajŋ̟˧˦ ʔɓawŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.
- Chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng.
Từ tương đương
English
Polish
Ví dụ
“Dùng bút chì để đánh bóng.”
“Đánh bóng một khối cầu.”
“Đánh bóng bằng bút chì.”
“Đánh bóng đồ gỗ.”
“Đánh bóng bàn ghế.”
“Đánh bóng đồ đồng.”
“Đánh bóng kim loại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.