HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đánh bóng | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɗajŋ̟˧˦ ʔɓawŋ͡m˧˦]/

Định nghĩa

  1. Tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.
  2. Chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng.

Từ tương đương

English Polish

Ví dụ

“Dùng bút chì để đánh bóng.”
“Đánh bóng một khối cầu.”
“Đánh bóng bằng bút chì.”
“Đánh bóng đồ gỗ.”
“Đánh bóng bàn ghế.”
“Đánh bóng đồ đồng.”
“Đánh bóng kim loại.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đánh bóng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course