Meaning of đánh công kiên | Babel Free
/ɗajŋ˧˥ kəwŋ˧˧ kiən˧˧/Định nghĩa
Tiến công tiêu diệt quân địch phòng ngự có công sự kiên cố bằng binh lực, hoả lực mạnh.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.