HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đá đểu | Babel Free

Verb CEFR B2
/ɗaː˧˥ ɗḛw˧˩˧/

Định nghĩa

Nói kháy, nói móc, nói mỉa mai về người khác nhưng được ngụy trang dưới vẻ nói đùa, nói giỡn, theo kiểu ngây thơ, ai muốn hiểu sao thì hiểu.

Ví dụ

“... nhiều tờ báo cho rằng, anh nói thế có hàm ý mỉa mai bộ ảnh nude của Ngọc Quyên. Giải thích về điều này, Dũng khùng cho rằng, anh chỉ muốn có lời khen Nguyên Vũ đã làm mọi người vui. 'Nếu có "đá đểu”, thì thật ra là tôi không nhắm vào Ngọc Quyên mà tôi chỉ nhắm vào cái tật hay lấy một cái cớ “to lớn” thôi'.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đá đểu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course