Meaning of đàn nguyệt | Babel Free
/[ʔɗaːn˨˩ ŋwiət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Một loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.