Meaning of ăn tiệc | Babel Free
/an˧˧ tiə̰ʔk˨˩/Định nghĩa
Dự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự.
Ví dụ
“Mời đi ăn tiệc.”
“Ngày thường mà ăn sang như ăn tiệc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.