Nghĩa của óc trâu | Babel Free
awk˧˥ ʨəw˧˧Định nghĩa
Nói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.
Ví dụ
“Hồ quấy không khéo đã thành óc trâu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free