Nghĩa của ít ra | Babel Free
it˧˥ zaː˧˧Định nghĩa
Như ít nhất.
Ví dụ
“Ít ra cũng hoàn thành kế hoạch trước một tháng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free