HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

ánh sáng

Danh từ CEFR B2
[ʔajŋ̟˧˦ saːŋ˧˦]

Định nghĩa

  1. Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.
  2. Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.
  3. Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.

Từ tương đương

1 more languages
Lietuviųšviesa

Ví dụ

“Thiên Chúa phán: “Phải có ánh sáng.” Liền có ánh sáng.”

The Lord said, "Let there be light." And there was promptly light.

“Ánh sáng mặt trời.”
“Đưa vụ tham ô ra ánh sáng.”
“Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ánh sáng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free