Meaning of ánh sáng | Babel Free
/[ʔajŋ̟˧˦ saːŋ˧˦]/Định nghĩa
- Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.
- Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.
- Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.
Ví dụ
“Thiên Chúa phán: “Phải có ánh sáng.” Liền có ánh sáng.”
The Lord said, "Let there be light." And there was promptly light.
“Ánh sáng mặt trời.”
“Đưa vụ tham ô ra ánh sáng.”
“Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.