ánh sáng
Định nghĩa
Ví dụ
“Thiên Chúa phán: “Phải có ánh sáng.” Liền có ánh sáng.”
The Lord said, "Let there be light." And there was promptly light.
“Ánh sáng mặt trời.”
“Đưa vụ tham ô ra ánh sáng.”
“Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free