Meaning of ám thị | Babel Free
/[ʔaːm˧˦ tʰi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.
- Dùng tác động tâm lí làm cho người khác tiếp nhận một cách thụ động những ý nghĩ, ý định của mình.
Ví dụ
“Ám thị bằng thôi miên.”
To take advantage of one's unconscious to get along with
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.