Meaning of ái nam ái nữ | Babel Free
/[ʔaːj˧˦ naːm˧˧ ʔaːj˧˦ nɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- (thành ngữ tính, xu hướng tính dục) Người luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.
- (thành ngữ tính) Có bộ phận sinh dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.