Meaning of ái hữu | Babel Free
/[ʔaːj˧˦ hiw˦ˀ˥]/Định nghĩa
- nghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệ
- Nói tổ chức của những người cùng nghề nghiệp tập họp nhau để bênh vực quyền lợi của nhau.
Ví dụ
“Hội ái hữu của công chức bưu điện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.