Meaning of y như rằng | Babel Free
/[ʔi˧˧ ɲɨ˧˧ zaŋ˨˩]/Định nghĩa
- (Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).
- Tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước.
Ví dụ
“Hễ về đến nhà là y như rằng quát tháo, la lối.”
“Đã bảo cho vào tủ lạnh kẻo hỏng, y như rằng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.