Nghĩa của xử trí | Babel Free
[sɨ˧˩ t͡ɕi˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Xử trí theo tình hình cụ thể.”
“Chưa biết xử trí ra sao.”
“Xử trí kỉ luật một cán bộ .”
“Tuỳ theo mức độ phạm tội mà xử trí cho hợp.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free