HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xử lý | Babel Free

Động từ CEFR B2

Định nghĩa

  1. Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
  2. Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
  3. Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.

Ví dụ

“Xử lý hạt giống bằng thuốc trừ sâu.”
“Xử lý vết thương trước khi đưa tới bệnh viện.”
“Quá trình xử lý thông tin.”
“Xử lý nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xử lý được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free