Meaning of xử lý | Babel Free
Định nghĩa
- Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
- Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
- Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
Ví dụ
“Xử lý hạt giống bằng thuốc trừ sâu.”
“Xử lý vết thương trước khi đưa tới bệnh viện.”
“Quá trình xử lý thông tin.”
“Xử lý nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.