Meaning of xác báo | Babel Free
Định nghĩa
Báo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.
Ví dụ
“Trước đó, ngày 31.12.2011 có thông tin từ MRCC Hồng Kông xác báo nhìn thấy một xuồng cứu sinh và một phao bè cứu sinh của tàu Vinalines Queen không có người, bị hư hỏng.”
“Qua một tháng (từ 29/4-30/5) triển khai chính thức, các đơn vị biên phòng cửa khẩu cảng biển, thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia đã tiếp nhận và xử lý xác báo hoàn thành thủ tục cho 2.864 hồ sơ với tổng số 1.864 lượt phương tiện […]”
“Bệnh nhân có nguy cơ cao thì nhân viên y tế sẽ xác báo lại để xuống kiểm tra; bệnh nhân bình thường thì sẽ có tin nhắn hướng dẫn tự động.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.