Nghĩa của Việt Nam | Babel Free
[viət̚˧˨ʔ naːm˧˧]Định nghĩa
Quốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và Lào ở phía tây.
Từ tương đương
Български
Виетнам
Bosanski
Vijetnam
Deutsch
Sozialistische Republik Vietnam
Ελληνικά
Βιετνάμ
Español
República Socialista de Vietnam
हिन्दी
वियतनाम
Italiano
Repubblica Socialista del Vietnam
ქართული
ვიეტნამი
Nederlands
Socialistische Republiek Vietnam
Română
Republica Socialistă Vietnam
Українська
Соціалісти́чна Респу́бліка В'єтна́м
Tiếng Việt
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
中文
越南
繁體中文
越南
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free