Meaning of viễn tín | Babel Free
Định nghĩa
Một mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.