Meaning of vẽ hổ không thành | Babel Free
/vɛʔɛ˧˥ ho̰˧˩˧ xəwŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩/Định nghĩa
Làm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.
Ví dụ
“Làm việc gì cần lượng sức mình, chớ vẽ hổ không thành.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.