HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vương gia | Babel Free

Noun CEFR B2
/[vɨəŋ˧˧ zaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.
  2. Sự phú quý.

Ví dụ

“Đang sống như một bậc vương giả, được kính nể, Buck bị bắt trộm, bán cho cánh lái buôn đưa lên phương Bắc làm nghề kéo xe.”
“Tóc được mô tả bằng những cuộn hình xoáy ốc - đặc điểm thường thấy trên các tượng phật Buddha của Ấn Độ và Viễn Đông, tiêu biểu cho nghệ thuật Gandhara Hy Lạp cổ đại. Xung quanh trán có một vành khăn. Trong nền văn hóa Địa Trung Hải cổ điển, đây là dấu hiệu của những bậc vương giả, người trị vì vương quốc chết, thi thoảng cũng được mô tả với vành khăn tương tự trước trán.”
“Thời xưa chỉ có những bậc vương giả uyên bác thanh cao mới phù hợp với việc thưởng thức hoa lan. Anh Nguyễn Đăng Ghin hay còn gọi là Ghin Nguyên^([sic]) ở Phú Xuyên, Hà Nội chia sẻ về nghề trồng loài hoa này. [...] Anh Nguyễn Đăng Ghin: Tường truyền rằng, từ xa xưa có một loài hoa đẹp trứ danh có cả Hương và Sắc quyện hòa quyến rũ, được các quan đều săn lùng để biếu tặng nhà vua, như món quà tinh thần vô cùng tao nhã và quý giá. Cũng có lẽ vì thế mà dân gian truyền miệng câu “vua chơi lan, quan chơi trà”. Cho nên hoa lan là loại hoa cao sang, chỉ dành cho các bậc vương giả. Vẻ đẹp thanh tao, mùi thơm quyến rũ của các loại lan rừng đã làm mê mẩn biết bao tâm hồn lãng mạn. Cũng có người giải thích thêm rằng, không phải ai cũng hội đủ những phẩm chất từ trí tuệ, thẩm mỹ, quan điểm nhân sinh đến điều kiện về kinh tế, thời gian...để thưởng thức được vẻ đẹp vô cùng cao quý, kết tinh bao vẻ đẹp của đất trời như hoa lan. Chính vì vậy, thời xưa chỉ có những bậc vương giả uyên bác thanh cao mới phù hợp với việc thưởng thức loại hoa này.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vương gia used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course