Meaning of văn đàn | Babel Free
/van˧˧ ɗa̤ːn˨˩/Định nghĩa
Lĩnh vực của các nhà văn trong nước.
Ví dụ
“Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn.”
“Những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (Đặng Thai Mai)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.