Meaning of vấn đề | Babel Free
/[vən˧˦ ʔɗe˨˩]/Định nghĩa
Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
Từ tương đương
English
issue
Ví dụ
“Giải quyết mấy vấn đề.”
“Đặt vấn đề.”
“Vấn đề việc làm cho thanh niên.”
“Không thành vấn đề.”
“Như vậy là có vấn đề.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.