HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vấn đề | Babel Free

Noun CEFR B2
/[vən˧˦ ʔɗe˨˩]/

Định nghĩa

Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.

Từ tương đương

English issue

Ví dụ

“Giải quyết mấy vấn đề.”
“Đặt vấn đề.”
“Vấn đề việc làm cho thanh niên.”
“Không thành vấn đề.”
“Như vậy là có vấn đề.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vấn đề used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course