Meaning of Võ Huy Trác | Babel Free
/vɔʔɔ˧˥ hwi˧˧ ʨaːk˧˥/Định nghĩa
Một quan cuối nhà Lê, Việt Nam. Ông sinh ở Thượng Kỳ, Nghĩa Hưng, Nam Định, đỗ tiến sĩ năm 1772, rồi làm quan nhiều nơi (Hiến sát xứ Kinh Bắc, Nghệ An, Đốc phủ Lạng Sơn). Nhà Lê mất, ông không ra giúp. Đến thời Tây Sơn, ông giả mù, được vua Quang Trung cho ở ẩn tại quê nhà, dạy học trò. Ông mất năm 1793.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.