Meaning of vô ý thức | Babel Free
/[vo˧˧ ʔi˧˦ tʰɨk̚˧˦]/Định nghĩa
Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.
Ví dụ
“Một hành động vô ý thức.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.