Meaning of uyên ương | Babel Free
/[ʔwiən˧˧ ʔɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Chim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó.
Ví dụ
“đôi uyên ương”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.