HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of uỷ nhiệm | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔwi˧˩ ɲiəm˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Dạng viết khác của ủy nhiệm.
    alt-of
  2. Giao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.

Ví dụ

“Người mà hoàng đế ủy nhiệm khắc in bộ sách ấy tên Hoàng Thường… .”

The person commissioned by the emperor to print these volumes had the name Huáng Cháng…

“Ủy nhiệm chi.”
“được ủy nhiệm điều hành cuộc họp”
“giấy ủy nhiệm sử dụng đất”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See uỷ nhiệm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course