Meaning of tuyến giáp trạng | Babel Free
/twiən˧˥ zaːp˧˥ ʨa̰ːʔŋ˨˩/Định nghĩa
Tuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.