tuyên bố
Từ tương đương
Ví dụ
“Tổng thống Mỹ [George W.] Bush hôm qua tuyên bố Saddam Hussein không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt khi Mỹ tấn công đất nước vùng Vịnh này. Tuyên bố của ông cho rằng trách nhiệm thuộc về các cơ quan tình báo Mỹ.”
Yesterday [7 October 2004], U.S. President [George W.] Bush declared that Saddam Hussein did not have weapons of mass destruction when the U.S. attacked this Gulf country. His declaration placed responsibility on the U.S. intelligence agencies.
“Thảo sải bước đến bàn học của Châu, cầm tay nó lôi ra trước mặt Minh. Hai người con gái đối diện với Minh, một người xinh đẹp đến đáng sợ, một người học giỏi đến đáng sợ. Thảo mạnh mồm tuyên bố: - Tao và Châu có rất nhiều điểm khác nhau. Nó thích mày… còn tao thì không.”
Thảo strode to Châu's desk and dragged her toward Minh. Two girls were standing in front of Minh, one scarily beautiful, one scarily studious. Thảo boldly declared, "There are many differences between me and Châu. She likes you… I don't."
“Tuyên bố kết quả kỳ thi.”
“Chính phủ mới đã tuyên bố chính sách đối ngoại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free