Meaning of Tu Lý | Babel Free
/tu˧˧ li˧˥/Định nghĩa
- Làng có trồng cây tử, nơi cha mẹ ở, tức quê hương.
- Một xã cũ thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam, nay là một phần thị trấn Đà Bắc và xã Tú Lý.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.