HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tư Mạo | Babel Free

Noun CEFR B2
/tɨ˧˧ ma̰ːʔw˨˩/

Định nghĩa

  1. Tôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.
  2. Tôn Tư Mạo người đất Hoa Nguyên, thông Bách gia chư tử, sành học thuyết Lão trang, ẩn ở núi Thái Bạch. Tùy Vân Đế có chiếu mời ông ra làm Quốc Tử Bác sĩ. ông không nhận. Vào năm Hiển Khánh, vua lại xuống chiếu mời ông giữ chức Gián Nghị Đại Phu, ông cũng cáo từ trở về núi. ông sành môn thuật số và làm thuốc. Có sách "Ngân hải tinh vi" và "Thiên kim yếu phương" truyền ở đời.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tư Mạo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course