Meaning of trung vị | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ vi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Vòng dây của quân địch.
- Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê.
Từ tương đương
English
median
Ví dụ
“Số trung vị của 2, 3, 5, 7, 10 là 5.”
“Thoát khỏi trùng vi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.