Meaning of trúng tủ | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˦ tu˧˩]/Định nghĩa
- Đúng với điều mình đoán trước (thtục).
- Sửa chữa lại một công trình kiến trúc.
- Sửa chữa vừa.
Ví dụ
“Đầu bài ra trúng tủ.”
“Trùng tu Chùa Một Cột.”
“Xe ô tô đưa đi trung tu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.