Meaning of trung đoàn | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ ʔɗwaːn˨˩]/Định nghĩa
- Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.
- Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.
- Đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đấy.
Từ tương đương
English
regiment
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.