HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trung đoàn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ ʔɗwaːn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.
  2. Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.
  3. Đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đấy.

Từ tương đương

English regiment

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trung đoàn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course