HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trừu tượng hoá | Babel Free

Noun CEFR C1
/ʨi̤w˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩ hwaː˧˥/

Định nghĩa

Tách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.

Ví dụ

“Số lượng, cường độ, lực, năng lượng... không thể là những khái niệm rõ ràng nếu không được khoa học trừu tượng hoá.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trừu tượng hoá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course