Meaning of trừng trị | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˨˩ t͡ɕi˧˨ʔ]/Định nghĩa
Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trừng trị kẻ chủ mưu.”
“Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.