HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trục trặc | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ t͡ɕak̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Sai hỏng của bộ phận nào đó dẫn đến hoạt động không bình thường của máy móc.
  2. Khó khăn, vướng mắc gặp phải làm cản trở công việc.

Từ tương đương

English Malfunction

Ví dụ

“Những trục trặc về kĩ thuật.”
“Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trục trặc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course