Meaning of trục trặc | Babel Free
/[t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ t͡ɕak̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sai hỏng của bộ phận nào đó dẫn đến hoạt động không bình thường của máy móc.
- Khó khăn, vướng mắc gặp phải làm cản trở công việc.
Từ tương đương
English
Malfunction
Ví dụ
“Những trục trặc về kĩ thuật.”
“Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.