Meaning of trăng lưỡi liềm đỏ | Babel Free
/ʨaŋ˧˧ lɨəʔəj˧˥ liə̤m˨˩ ɗɔ̰˧˩˧/Định nghĩa
Là tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
Từ tương đương
English
Red Crescent
Ví dụ
“Phong trào Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.