HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trôi nổi | Babel Free

Verb CEFR B2
/[t͡ɕoj˧˧ noj˧˩]/

Định nghĩa

  1. Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.
  2. Sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định.
  3. Để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát.

Ví dụ

“bèo trôi nổi trên mặt nước”
“cỏ rác trôi nổi trên sông”
“sống trôi nổi nay đây mai đó”
“hàng giả trôi nổi trên thị trường”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trôi nổi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course