Meaning of trôi nổi | Babel Free
/[t͡ɕoj˧˧ noj˧˩]/Định nghĩa
- Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.
- Sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định.
- Để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát.
Ví dụ
“bèo trôi nổi trên mặt nước”
“cỏ rác trôi nổi trên sông”
“sống trôi nổi nay đây mai đó”
“hàng giả trôi nổi trên thị trường”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.