Meaning of trám đường | Babel Free
/ʨaːm˧˥ ɗɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Loài trám có nhựa dùng để gắn.
Ví dụ
“Thi hài người chết, sau khi được khâm liệm sẽ đặt vào lòng gỗ cùng những đồ tùy táng nếu có. Xong đậy nắm và dùng nhựa cây trám đường gắn lại, thành tấm áo quan hình tròn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.